Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Hirschhornknopf
der
[ˈhɪʁʃhɔʁnˌknɔp͡f]
Danh từ
Số nhiều: Hirschhornknöpfe
Định nghĩa
1
cúc sừng hươu
- Cúc áo được làm từ sừng hươu.
Knopf, hergestellt aus Hirschhorn
„Ich hatte mir eine Jacke für Jerusalem gekauft, einen Janker mit
Hirschhornknöpfen
, und er funktionierte.“
“Tôi đã mua cho mình một chiếc áo khoác để mặc ở Jerusalem, một chiếc áo Janker với những chiếc cúc bằng sừng hươu, và nó rất hữu dụng.”
Danh từ