„Die Einkommen von Hochschulabsolventen liegen in Österreich um rund 80 Prozent (Männer) bzw. 70 Prozent (Frauen) über jenen von Absolventen des Sekundarbereichs II (Matura, Lehre).“
"Thu nhập của những người tốt nghiệp đại học ở Áo cao hơn khoảng 80 phần trăm đối với nam và 70 phần trăm đối với nữ so với những người tốt nghiệp bậc trung học II (thi tốt nghiệp phổ thông, học nghề)."
„Angesichts von Hunderten unterschiedlicher Krawatten sei er immer besonders ratlos, sagt der Hochschulabsolvent.“
"Trước hàng trăm kiểu cà vạt khác nhau, anh ấy luôn đặc biệt bối rối, người tốt nghiệp đại học này nói."