„Einmal blieb er sogar stehen, um ein paar zum Verkauf angebotene Hühner zu begutachten, die in kleinen Holzkäfigen am Rücken eines Esels hingen.“
“Có lần ông ta thậm chí còn dừng lại để xem xét vài con gà được đem ra bán, chúng được treo trong những chiếc lồng gỗ nhỏ ở lưng một con lừa.”
„Geradeaus erspähte er einen ungeordneten Polizeiposten neben einer lang gezogenen Holz- und Wellblechüberdachung, die Hunderten von Holzkäfigen Platz bot.“
“Nhìn thẳng phía trước, anh ta thoáng thấy một chốt cảnh sát lộn xộn bên cạnh một mái che dài bằng gỗ và tôn sóng, nơi có chỗ cho hàng trăm chiếc lồng gỗ.”