Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Honigbrot
das
[ˈhoːnɪçˌbʁoːt]
Danh từ
Số nhiều: Honigbrote
Định nghĩa
1
bánh mì mật ong
- Lát bánh mì được phết mật ong lên trên.
Brotscheibe, die mit Honig bestrichen ist
„Graeber erinnerte sich vage an zwei Kinder, die immerfort
Honigbrote
gegessen hatten.“
Graeber nhớ mang máng về hai đứa trẻ đã luôn ăn bánh mì mật ong.
Danh từ