„Zeitlebens wird er sich mit kostbaren Gegenständen umgeben, sie werden sein Haus in Porto Ronco schmücken, aber auch seine Hotelappartements in New York.“
Suốt đời ông ấy sẽ sống giữa những vật quý giá, chúng sẽ trang trí ngôi nhà của ông ở Porto Ronco, nhưng cũng trang trí cả những căn hộ khách sạn của ông ở New York.
„Vierundzwanzig Stunden später fand man den Fürsten ermordet in seinem Hotelappartement auf.“
Hai mươi bốn giờ sau, người ta tìm thấy ông hoàng bị ám sát trong căn hộ khách sạn của mình.