
mệnh lệnh- Phạm trù ngữ pháp trong cách chia động từ, được dùng để diễn đạt lời yêu cầu hoặc mệnh lệnh.
grammatische Kategorie der Konjugation des Verbs, die benutzt wird, um Aufforderungen oder Befehle auszudrücken
đòi hỏi- Yêu cầu hoặc nghĩa vụ mang tính chung, buộc phải thực hiện.
generelle Forderung, Verpflichtung