„Lästige Fliege am Fenster? In den Fünfzigerjahren war das Insektengift DDT im Haushalt oft in Griffweite.“
“Ruồi đáng ghét ở cửa sổ ư? Vào những năm năm mươi, thuốc sâu DDT trong gia đình thường được để trong tầm tay.”
„Er besprühe das Ackerland mit krebserregenden Pflanzenschutzmitteln, imprägniere die Saat bereits vorab mit Insektengift, und was dann noch an Bestäubern überlebe, werde von ihm mit Giften vollends niedergemacht.“
“Ông ta phun lên đất nông nghiệp các loại thuốc bảo vệ thực vật gây ung thư, xử lý hạt giống từ trước bằng thuốc sâu, và những loài thụ phấn nào còn sống sót sau đó thì cũng bị ông ta tiêu diệt hoàn toàn bằng chất độc.”