bösartiger Plan mit dem Ziel, andere Menschen zu seinen eigenen Gunsten auszunutzen
Der Sohn plant eine Intrige gegen seinen Vater.
Người con trai đang lên một âm mưu chống lại cha mình.
„Irgendwann aber akzeptiert der jüngere Sohn die Königswürde doch, die Intrigen am Hof ebben ab, und das Edo-Reich geht einer weiteren Blütezeit mit neuen Eroberungen entgegen.“
“Nhưng rồi đến một lúc nào đó, người con trai út vẫn chấp nhận ngôi vị vua, những âm mưu chốn triều đình lắng xuống, và đế chế Edo bước vào một thời kỳ hưng thịnh mới cùng với những cuộc chinh phạt mới.”