Antrieb, bei dem der Ausstoß eines Ionenstrahls für die Fortbewegung genutzt wird
„In den letzten Jahren hat sich das Prinzip des Ionenantriebes mit Xenon als Arbeitsmedium als zukunftsträchtig erwiesen.“
Trong những năm gần đây, nguyên lý động cơ ion sử dụng xenon làm môi chất công tác đã chứng tỏ có nhiều triển vọng trong tương lai.
„Klassische Raketenantriebe sind chemisch und basieren auf der Verbrennung riesiger Mengen an Treibstoff. Die Alternative sind elektrische Antriebe, zu denen auch Ionenantriebe gehören.“
Các hệ thống đẩy tên lửa cổ điển là loại hóa học và dựa trên sự đốt cháy những lượng nhiên liệu đẩy khổng lồ. Giải pháp thay thế là các hệ thống đẩy điện, trong đó cũng bao gồm động cơ ion.