ống cách điện- Ống mỏng có anôt và catôt ở phía ngoài, dùng để ion hóa không khí, khí kỹ thuật hoặc dùng trong môi trường chân không.
dünnes Rohr mit Anode und äußerer Kathode, zur Ionisation der Luft, technischer Gase oder in Vakuum
„Diese weisen eine Isolatorröhre z.B. aus Glas auf, in deren Innenraum eine hülsenförmige Innenelektrode an der Innenwand der Isolatorröhre anliegend angeordnet ist.“
“Các ống này có một ống cách điện, ví dụ bằng thủy tinh, trong không gian bên trong của ống, một điện cực trong dạng ống lót được bố trí áp sát vào thành trong của ống cách điện.”