„Die Gattung der Jagdlüge, das Jägerlatein, Seemannsgarn und andere Aufschneidereien gibt es sowohl im älteren Schwank wie noch im zeitgenössischen Witz.“
“Loại chuyện dối trá trong săn bắn, tức chuyện săn bịa, chuyện phiếm của dân đi biển và những kiểu khoác lác khác đều có mặt cả trong truyện khôi hài xưa lẫn trong truyện cười đương thời.”
„Früher hieß das Jägerlatein und gehörte zur eisernen Ration der Witzeerzähler bei Schrot und Korn am Kamin.“
“Ngày xưa người ta gọi đó là chuyện bịa thợ săn và nó thuộc vào vốn liếng không thể thiếu của những người kể chuyện cười bên lò sưởi với rượu mạnh.”