thiếu niên- người nam còn trẻ, gần như đã trưởng thành
junger, fast erwachsener Mann
„Der Jüngling wird sich des Charmes bewußt, über den er verfügt und den er bald taktisch einzusetzen versteht, wo immer es ihm genehm scheint.“
Chàng thiếu niên nhận thức được sức quyến rũ mà mình sở hữu và chẳng bao lâu đã biết cách sử dụng nó một cách khéo léo về mặt chiến thuật ở bất cứ nơi nào anh ta thấy thích.
„Daß der Jüngling seine allzu direkte Frage fürs erste ausflüchtig mit einem Gähnen quittiert hatte, zeugte von Einfühlungsvermögen, um nicht zu sagen: von Herzenstakt.“
“Việc chàng thanh niên lúc đầu chỉ đáp lại câu hỏi quá trực diện của anh ta bằng một cái ngáp lảng tránh cho thấy sự thấu hiểu, nếu không muốn nói là sự tinh tế của trái tim.”
2
trai trẻ- người đang ở tuổi lớn, còn non nớt, chưa chín chắn hoặc chưa hoàn thiện
ein halbwüchsiger beziehungsweise unreifer/unfertiger Mensch/Heranwachsender
„Coach Frank Rijkaard, ebenfalls erst im Sommer zu Barca gestoßen, konnte mit dem taktisch unreifen Jüngling nicht viel anfangen und verbannte ihn des Öfteren auf die Bank.“
“Huấn luyện viên Frank Rijkaard, người cũng mới đến Barca vào mùa hè, đã không thể làm gì nhiều với cậu thiếu niên còn non nớt về chiến thuật và thường xuyên đẩy cậu lên ghế dự bị.”