„Marc zieht an seinem Joint und grinst.“
Marc rít một hơi từ điếu cần của mình và cười toe toét.
„Rings um den Küchentisch raucht eine Gruppe von Leuten einen Joint und unterhält sich auf Färöisch.“
Xung quanh bàn bếp, một nhóm người đang hút chung một điếu cần và trò chuyện bằng tiếng Faroe.