„Man hat Heydrich nachgesagt, dass er als Planungschef der Judenvernichtung so fanatisch gewesen sei, weil er vergessen machen wollte, dass er eine jüdische Großmutter hatte.“
“Người ta cho rằng Heydrich với tư cách là người đứng đầu việc hoạch định cuộc diệt chủng người Do Thái đã cuồng tín đến như vậy, vì ông ta muốn làm người khác quên đi chuyện mình có một bà ngoại là người Do Thái.”
„Aus den zurückeroberten Gebieten im Osten dringen die ersten furchtbaren Nachrichten über die Judenvernichtung in die amerikanische Öffentlichkeit.“
“Từ các vùng lãnh thổ ở phía Đông đã được tái chiếm, những tin tức khủng khiếp đầu tiên về cuộc diệt chủng người Do Thái bắt đầu đến với công chúng Mỹ.”