„Damit wird verhindert, dass sich die Erreger in den Schleimhautzellen in Richtung Körperinneres ausbreiten.“
Nhờ vậy mà ngăn chặn được việc mầm bệnh lan truyền từ các tế bào niêm mạc vào sâu bên trong cơ thể.
„Sein Körperinneres (Cytoplasma) ist ein funktionales Äquivalent unseres Körperinneren mit seinen Organen.“
Phần bên trong tế bào (tế bào chất) của nó là một cấu trúc tương đương về chức năng với phần bên trong cơ thể chúng ta cùng các cơ quan.