„Obwohl der Laden brummte und sich an der Annonce die Bons türmten, bewahrte der Küchenchef die Contenance und stand mir geduldig Rede und Antwort.“
Mặc dù cửa hàng đông nghịt khách và các phiếu order chất thành đống, vị bếp trưởng vẫn giữ được bình tĩnh và kiên nhẫn trả lời câu hỏi của tôi.
„Beljambe, der Gastwirt, ehemals Küchenchef in Lisieux, sollte bestimmte Gerichte kochen.“
Beljambe, chủ quán rượu, từng là bếp trưởng ở Lisieux, sẽ phụ trách nấu một số món ăn nhất định.