„Oft stürzten während der Arbeit ungesicherte KZ-Häftlinge von diesen Plattformen und brachen sich das Genick.“
“Thường trong lúc làm việc, các tù nhân trại tập trung không được bảo đảm an toàn bị ngã từ những bục này xuống và gãy cổ.”
„Irritiert notiert er, daß die alten Nazis in ihren Positionen bleiben und die ehemalgen KZ-Häftlinge im Zeugenstand schlecht behandelt werden.“
“Ông ghi lại với sự bối rối rằng những tên Quốc xã cũ vẫn ở nguyên vị trí của mình và các cựu tù nhân trại tập trung bị đối xử tệ bạc tại bục nhân chứng.”