„Ich wollte der Frau sagen, wie es mich schmerzte, ihre KZ-Nummer zu sehen, aber ich wagte es nicht, sie darauf anzusprechen.“
“Tôi muốn nói với bà ấy rằng việc nhìn thấy số tù trong trại tập trung của bà khiến tôi đau lòng thế nào, nhưng tôi không dám nhắc với bà về điều đó.”
„Ich kriegte meine KZ-Nummer.“
“Tôi đã nhận được số hiệu KZ của mình.”