„Ein ordnungsgemäßes Kabelschott muß vielmehr einen ganzen Katalog von Anforderungen erfüllen.“
“Một bộ bịt kín cáp đúng quy cách phải đáp ứng cả một danh mục yêu cầu.”
„ Im übrigen ist die Bauart der raumabschließenden Bauteile, in die ein Kabelschott eingebaut werden darf, zu beachten.“
“Ngoài ra, cần chú ý đến kiểu kết cấu của các bộ phận xây dựng ngăn chia không gian mà trong đó được phép lắp bộ bịt kín cáp.”