Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Kaffeetrinkerin
die
[ˈkafeˌtʁɪŋkəʁɪn]
Danh từ
Số nhiều: Kaffeetrinkerinnen
Định nghĩa
1
người uống cà phê
- người nữ uống cà phê
weibliche Person, die Kaffee trinkt
Sie war eine ausgeprägte
Kaffeetrinkerin
und glaubte ohne ihren heiß geliebten Kaffee nicht mehr leben zu können.
Cô ấy là một người uống cà phê rõ rệt và tin rằng không thể sống thiếu thứ cà phê nóng mà cô yêu quý.
Danh từ