„Ein Kahlhieb oder eine starke Vorratsabsenkung im Schutz- oder Bannwald bedürfen der Genehmigung der oberen Forstbehörde […].“
Việc khai thác trắng hoặc giảm trữ lượng mạnh trong rừng phòng hộ hoặc rừng cấm cần được sự chấp thuận của cơ quan lâm nghiệp cấp trên […].
„Auch im Buchenhochwalde lässt das gewöhnliche Vorhandensein eines bemerkenswerthen Nachwuchses den Kahlhieb ohne viel künstliche Aufforstung zu.“
Ngay cả trong rừng sồi cao, sự hiện diện thông thường của một lớp tái sinh đáng chú ý cho phép khai thác trắng mà không cần nhiều biện pháp trồng rừng nhân tạo.