äußerst variables, überwiegend aus Calciumcarbonat bestehendes Sedimentgestein mit großer Bedeutung für die Bauindustrie
„Die Griechen brachen in der Antike vor allem Marmore und selten Sand- oder Kalkstein ab.“
Người Hy Lạp thời cổ đại chủ yếu khai thác đá cẩm thạch và hiếm khi khai thác đá sa thạch hoặc đá vôi.
„Auf diesem Platz wurden 1874 bei Straßenbauarbeiten zufällig langobardische Grabstätten gefunden, unter anderem ein Sarkophag aus Kalkstein in Form eines Hauses.“
Tại quảng trường này vào năm 1874, trong quá trình xây dựng đường phố, người ta đã tình cờ phát hiện các ngôi mộ của người Lombard, trong đó có một quan tài bằng đá vôi có hình dạng như một ngôi nhà.