„Die Zeit der Kanonenboote ist vorbei, auch wenn einige Nationen tatsächlich Schiffe in Marsch setzen.“
“Thời đại của tàu pháo đã qua rồi, cho dù một số quốc gia thực sự vẫn điều tàu ra khơi.”
„Kanonenboote dringen sogar in brasilianische Häfen ein, um die Regierung der ehemaligen portugiesischen Kolonie zur Beendigung des Sklavenhandels zu zwingen.“
“Thậm chí các pháo hạm còn tiến vào các cảng Brasil để buộc chính phủ của thuộc địa cũ của Bồ Đào Nha chấm dứt buôn bán nô lệ.”