„Aus dem ununterbrochenen Kanonendonner konnte Martinez für Augenblicke Stimmen heraushören, aber dann waren sie wieder darin untergetaucht.“
“Giữa tiếng đại bác nổ liên hồi, có lúc Martinez có thể nghe ra những giọng nói, nhưng rồi chúng lại chìm nghỉm trong đó.”
„Er glaubte, einen kurzen dumpfen Schlag zu hören, der wie weit entfernter Kanonendonner klang.“
“Anh ta tin rằng mình nghe thấy một tiếng động trầm đục ngắn ngủi, nghe như tiếng đại bác từ rất xa.”