„Am 2. Juli 1921 beschließt man, einen Fond für einen späteren Kapellenneubau anzulegen, da die Kapelle feucht, baufällig und zu klein ist.“
“Vào ngày 2 tháng 7 năm 1921, người ta quyết định lập một quỹ cho việc xây mới nhà nguyện sau này, vì nhà nguyện bị ẩm, xuống cấp và quá nhỏ.”
2
nhà nguyện mới- tòa nhà nguyện vừa mới được xây dựng và hoàn thành cách đây không lâu
ein erst unlängst fertiggestelltes Kapellengebäude
„Die Grundsteinlegung ihres Kapellenneubaus feiert die Pfarrei St. Franziskus in Crimmitschau am Donnerstag, 19. Juli, um 16 Uhr.“
“Giáo xứ Thánh Phanxicô ở Crimmitschau sẽ tổ chức lễ đặt viên đá đầu tiên cho nhà nguyện mới của mình vào thứ Năm, ngày 19 tháng 7, lúc 16 giờ.”
„Der Kapellenneubau in der Mitte des Communio-Geländes steht kurz vor seiner Fertigstellung, die Einweihung ist für den Gründungsgedenktag der Communio in Christo am Samstag, 28. November vorgesehen.“
“Nhà nguyện mới ở giữa khuôn viên Communio sắp được hoàn thành, lễ khánh thành được dự kiến vào ngày kỷ niệm thành lập Communio in Christo vào thứ Bảy, 28 tháng 11.”