„Global betrachtet wird hier die argumentative Doppelstrategie gefahren, dass das Hin-und-Herwechseln als Kardinallösung zu begrüßen und zu verfolgen ist […].“
“Xét trên bình diện toàn cầu, ở đây người ta theo đuổi chiến lược lập luận kép rằng việc chuyển đổi qua lại nên được hoan nghênh và theo đuổi như một giải pháp tối ưu […].”
„Auf dem XXI. Parteitag der KPdSU im Januar 1959 erklärte Chruschtschow abermals, daß die Kardinallösung der Deutschland-Frage der Abschluß eines Friedensvertrages mit Deutschland wäre […].“
“Tại Đại hội XXI của Đảng Cộng sản Liên Xô vào tháng 1 năm 1959, Khrushchyov lại tuyên bố rằng giải pháp mang tính quyết định cho vấn đề nước Đức sẽ là việc ký kết một hiệp ước hòa bình với nước Đức […].”