„Das epische Theater ist also vorhanden, tritt aber nicht in Erscheinung, was offenbar das Antiillusionistische auf der Kasperlebühne· ausmacht.“
“Như vậy, sân khấu sử thi là có tồn tại, nhưng lại không xuất hiện ra bên ngoài, điều này rõ ràng tạo nên tính phản ảo tưởng trên sân khấu rối Kasper.”
„Witzige, skurrile, lustige, auch ironische Züge gehören zur Fabel, deren Zuordnung eher zufällig, aber einmal festgelegt, sehr dauerhaft ist, -ähnlich den Figuren der Kasperlebühne.“
“Những nét hóm hỉnh, kỳ quặc, vui nhộn, cả mỉa mai nữa thuộc về cốt truyện, mà sự gán ghép của chúng thường khá ngẫu nhiên, nhưng một khi đã được xác định thì lại rất bền vững, tương tự như các nhân vật trên sân khấu rối Kasper.”