Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Kellertür
die
[ˈkɛlɐˌtyːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Kellertüren
Định nghĩa
1
cửa hầm
- Cánh cửa dùng để ra vào tầng hầm hoặc hầm nhà.
Ein- und Ausgangstür zum Keller
Die
Kellertür
benötigt einen neuen Anstrich.
Cửa hầm cần được sơn lại.
„Ich husche zur
Kellertür
und hinein.“
“Tôi lẻn đến cửa tầng hầm rồi vào trong.”
Danh từ