Oben im Kiefernwald gibt es eine alte Holzhütte.
Ở phía trên trong rừng thông có một túp lều gỗ cũ.
„Ein Team mit österreichischer Beteiligung hat diese Verbindungen nun in einem fast unberührten Kiefernwald erfasst.“
“Một nhóm có sự tham gia của Áo nay đã ghi nhận các hợp chất này trong một khu rừng thông gần như còn nguyên sơ.”