„Aus dem ersten Stock am Seward Park, der Kinderabteilung, war er zu den Erwachsenen ins Erdgeschoss gewechselt und schließlich in den Lesesaal des Bildungsbundes.“
"Từ tầng một ở Công viên Seward, khoa nhi, anh ấy đã chuyển sang khu vực dành cho người lớn ở tầng trệt và cuối cùng đến phòng đọc của Liên đoàn Giáo dục."
„Tabbi ist in der Kinderabteilung, und deine Frau ist in ihrem eigenen Koma: bei den Kunstbüchern.“
“Tabbi đang ở khoa nhi, còn vợ anh thì đang trong cơn hôn mê của riêng cô ấy: ở khu sách nghệ thuật.”