„Wie in Kinderzeiten umstanden ihn die schwarzen Figuren und drohten.“
“Như trong thời thơ ấu, những bóng người đen vây quanh ông và đe dọa.”
„Aber jene Soldaten, die noch Erinnerungen an den Glauben ihrer Kinderzeit hatten, gaben viel darum.“
“Nhưng những người lính còn giữ ký ức về đức tin từ thời thơ ấu của mình thì rất coi trọng điều đó.”