„Meine Anderthalbmeter-Großmutter brällt und jammert grell, wie ich es später nur noch einmal von den Klageweibern in der Vorstadt von Tbilissi hörte.“
“Bà tôi cao chưa đầy mét rưỡi gào thét và than vãn chói tai, giống hệt âm thanh mà về sau tôi chỉ còn nghe thêm một lần nữa từ những người đàn bà khóc mướn ở vùng ngoại ô Tbilisi.”
„Daneben steht die Haarsträhne auch für den Begriff »Trauer«; die Klageweiber lösten nämlich bei Beerdigungen ihre Haare und ließen sie als Zeichen der Trauer lose hängen.“
“Ngoài ra, lọn tóc ấy còn tượng trưng cho khái niệm ‘tang thương’; bởi những người đàn bà khóc mướn khi dự đám tang thường xõa tóc ra và để tóc buông rủ như một dấu hiệu của sự đau buồn.”