kleiner Handspaten, dessen Spatenblatt umgeklappt werden kann, um so die Länge zu verkürzen
Der Klappspaten soll es dem Soldaten ermöglichen, sich notdürftig einzugraben, das heißt durch Erdaufwurf Schutz zu verschaffen, wenn er unter feindliches Feuer gerät.
Xẻng gấp nhằm giúp người lính có thể tạm thời tự đào công sự cho mình, nghĩa là tạo sự che chắn bằng cách đắp đất khi anh ta rơi vào làn đạn của đối phương.
Auch Zivilisten schätzen den Klappspaten auf Ausflügen durch die Wildnis und im Garten.
Cả dân thường cũng đánh giá cao xẻng gấp trong những chuyến đi vào nơi hoang dã và khi làm vườn.