tủ quần áo- Loại tủ chủ yếu dùng để cất giữ quần áo.
Schrank, der hauptsächlich für die Aufbewahrung von Kleidung gedacht ist
Da müsste noch ein Regenmantel im Kleiderschrank sein.
Trong tủ quần áo chắc vẫn còn một chiếc áo mưa.
„Der verschwand nach der Feier übrigens gleich im Kleiderschrank, ganz im Gegensatz zu den Lackschuhen, die mich bei jedem Spaziergang verfolgten, solange sie passten.“
“Nhân tiện, sau bữa tiệc hắn biến mất ngay trong tủ quần áo, hoàn toàn trái ngược với đôi giày da bóng cứ đeo bám tôi trong mỗi lần đi dạo, chừng nào chúng còn vừa chân.”
2
gã lực lưỡng- Người đàn ông vai rộng, cơ bắp, thân hình to lớn và vạm vỡ.
breitschultriger, muskulöser Mann
Mit so einem Kleiderschrank an deiner Seite brauchst du dir keine Sorgen zu machen.
Có một gã lực lưỡng như thế ở bên cạnh thì bạn chẳng cần phải lo lắng gì.