hề bệnh viện- chú hề trị liệu làm việc trong bệnh viện hoặc cơ sở y tế, dùng hài hước và biểu diễn để giúp người bệnh, đặc biệt là trẻ em, cảm thấy vui vẻ và giảm căng thẳng
in einer Klinik oder einem Klinikum beschäftigter therapeutischer Clown
„Dann sagt die Schwester: Frau Hebertseder, der Klinikclown ist da.“
"Sau đó cô y tá nói: Bà Hebertseder, chú hề bệnh viện đến rồi."
„Pionier der Lachtherapie ist P. Adams (USA), der selbst als Klinikclown auf seiner pädiatrischen Station auftrat.“
“Người tiên phong của liệu pháp cười là P. Adams (Mỹ), người đã tự xuất hiện với tư cách hề bệnh viện tại khoa nhi của mình.”