„Er steht in dem Ruf, großen Reichtum durch eine außerordentliche Knickerigkeit erworben zu haben.“
“Ông ta nổi tiếng là đã có được của cải lớn nhờ một sự keo kiệt khác thường.”
„So hatte die Knickerigkeit eines kleingeistigen Bürokraten aus einem einsamen, fanatischen Widersacher einen heldenhaften modernen Märtyrer im Freiheitskampf gemacht.“
“Vì thế, sự keo kiệt của một viên quan liêu đầu óc thiển cận đã biến một kẻ cô độc, cuồng tín chống đối thành một vị tử vì đạo hiện đại đầy anh hùng trong cuộc đấu tranh vì tự do.”