
cách làm- cách tiến hành hoặc phương thức thực hiện nhất định.
bestimmte Vorgehensweise
cú véo- hành động véo hoặc cấu ai đó.
die Handlung, jemanden zu kneifen
nếp gấp- chỗ bị gấp lại hoặc đường gấp trên giấy hay vải.
gefaltete Stelle in Papier oder Stoff
mánh khóe- cách làm nhất định nhưng không trung thực nhằm mang lại lợi ích cho bản thân; trò lừa nhỏ.
bestimmte Vorgehensweise; unehrliche Vorgehensweise zum eigenen Vorteil; kleine Betrügerei
thủ thuật- cách làm khéo léo, tinh tế để giải quyết một vấn đề.
bestimmte Vorgehensweise; geschickte, kunstfertige Vorgehensweise zur Lösung eines Problems