thỏa thuận liên minh- văn bản thỏa thuận mà các đảng hoặc đối tác trong một liên minh cầm quyền ký kết để xác định mục tiêu, chính sách và cách hợp tác với nhau
ein Vertrag, den die Koalitionspartner abschließen
Im Koalitionsvertrag steht nichts von Radfahren zum Ministerium.
Trong thỏa thuận liên minh không hề có điều gì nói về việc đi xe đạp đến bộ.
„Im Koalitionsvertrag von SPD, Grünen und FDP sind Hackbacks ausgeschlossen.“
“Trong thỏa thuận liên minh của SPD, Đảng Xanh và FDP, các cuộc phản công mạng bị loại trừ.”