Der Kochtopf steht auf der Herdplatte.
Nồi nấu đang đặt trên mặt bếp.
„Wir unterhielten uns neben vielen anderen Dingen auch über die Einrichtung der Speisekammer und über die beiden Hühnchen, die dort auf den Kochtopf warteten.“
“Ngoài nhiều chuyện khác, chúng tôi cũng trò chuyện về cách sắp xếp phòng đựng thức ăn và về hai con gà đang chờ ở đó để được cho vào nồi nấu.”