phe thuộc địa- Nhóm người hoặc lực lượng xã hội vận động, gây ảnh hưởng để thiết lập và/hoặc duy trì một hay nhiều thuộc địa.
Bevölkerungsgruppe, die sich für die Einrichtung und/oder Erhaltung einer Kolonie/von Kolonien einsetzt
„Nach seiner Rückkehr nach Deutschland wurde er der Spezialist für das Hinterland von Kamerun und bot im Auftrag der deutschen Kolonialgesellschaft und sonstiger Koloniallobbys Vorträge an.“
“Sau khi trở về Đức, ông trở thành chuyên gia về vùng nội địa của Cameroon và đã thuyết trình theo ủy nhiệm của hội thuộc địa Đức và các phe thuộc địa khác.”