„Als ob man kein Geld brauchte, wenn man vernünftig war, kein Geld brauchte, wenn man wusste, dass man unerfüllbare Wünsche im Konjunktiv II ausdrücken musste.“
“Cứ như thể người ta không cần tiền khi sống có lý trí, không cần tiền khi biết rằng mình phải diễn đạt những mong muốn không thể thực hiện bằng thức giả định II.”
„Der Umlaut des Stammvokals im Konjunktiv II ist in Klammern hinter der Präteritumform angegeben.“
“Dấu biến âm của nguyên âm gốc trong thức giả định II được ghi trong ngoặc sau dạng quá khứ đơn.”