
độc chất tiếp xúc- Chất độc được hấp thụ qua da khi tiếp xúc trực tiếp.
Gift, das über die Haut aufgenommen wird
chất đầu độc- Chất làm cản trở hoặc làm mất tác dụng hoạt động của chất xúc tác.
Stoff, der die Wirkweise eines Katalysators behindert oder aufhebt