phản cách mạng- Tổng thể các lực lượng và hoạt động tìm cách ngăn chặn một cuộc cách mạng hoặc đảo ngược những thành quả của nó.
Gesamtheit der Mächte und Aktivitäten, die sich bemühen, eine Revolution zu verhindern oder rückgängig zu machen