tụng kinh Koran- hành động đọc hoặc ngâm các đoạn văn từ kinh Koran theo giai điệu truyền thống, thường được thực hiện trong các nghi lễ tôn giáo, tưởng niệm hoặc sinh hoạt tâm linh của người Hồi giáo
Rezitation des Koran
„Joanne hatte sich mit einer pakistanischen Flagge und einer Audiokassette mit Koranrezitationen versorgt, die sogleich an den Fleischlieferanten weitergeleitet wurde, damit sie beim Schlachten abgespielt werden konnte.“
Joanne đã chuẩn bị một lá cờ Pakistan và một băng cassette ghi âm các bài tụng kinh Koran, những thứ này ngay lập tức được chuyển cho người cung cấp thịt để phát lúc giết mổ.