Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Krüppel
der
[ˈkʁʏpl̩]
Danh từ
Số nhiều: Krüppel
Định nghĩa
1
người tàn tật
- chỉ người có khuyết tật về thể chất
Mensch mit körperlichen Behinderungen
„Weshalb nur hatte er sich bereit erklärt, diesen
Krüppel
zu fahren?“
“Tại sao anh ta lại đồng ý chở kẻ tàn phế này chứ?”
„Der
Krüppel
ist entschieden energisch!“
“Kẻ tàn phế này thật sự rất hăng hái!”
Từ cụ thể hơn
Kriegskrüppel
Danh từ