„Es gibt Jungen in der Truppe des Sportlehrers, die ein besonderes Training erhalten, Campingausflüge machen und nach der Schule in seinem Büro Kreuzknoten lernen dürfen.“
Có một số cậu bé trong đội của giáo viên thể dục được nhận huấn luyện đặc biệt, được đi cắm trại và sau giờ học được phép học cách thắt nút thuyền chài trong văn phòng của thầy.
„Außerdem banden sie Knoten wie den sogenannten Mastwurf, Zimmermannsschlag, Schotenstich und Kreuzknoten.“
Ngoài ra, họ còn thắt các loại nút như nút cột cột buồm, nút thợ mộc, nút ghế đơn và nút thuyền chài.