„Hätte er es sich damals besser überlegt, er hätte ja nicht alle Ersparnisse in Kriegsanleihe festlegen müssen.“
“Giá mà lúc đó ông ấy suy nghĩ kỹ hơn, thì đã không cần phải đầu tư toàn bộ số tiền tiết kiệm vào công trái chiến tranh.”
„Die Anfang August vom Reichstag genehmigten Kriegskredite und die erste Kriegsanleihe vom September 1914 waren gegen Ende des Jahres so gut wie aufgebraucht.“
“Các khoản tín dụng chiến tranh được Quốc hội Đế chế phê duyệt vào đầu tháng 8 và đợt công trái chiến tranh đầu tiên vào tháng 9 năm 1914 gần như đã được sử dụng hết vào cuối năm đó.”