„Im Hafen liegt eine Kriegsflotte vor Anker, und der Herrscher der Dänen empfängt hier erfolgreiche Wikinger, die mit Schätzen beladen von Kriegsfahrten zurückkehren.“
Một hạm đội chiến tranh đang thả neo trong bến cảng, và người cai trị của người Đan Mạch ở đây tiếp đón những chiến binh Viking thành công, những người trở về từ các cuộc viễn chinh với đầy kho báu.
„Mitte Juni 1830 errreicht die französische Kriegsflotte die algerische Küste, sie transportiert ein Heer von 37000 Soldaten.“
Giữa tháng 6 năm 1830, hạm đội chiến tranh của Pháp đã đến bờ biển Algeria, nó vận chuyển một đạo quân gồm 37000 binh lính.