„Die Drohungen und die Kriegsrhetorik der USA haben Nordkorea erfolgreich Angst eingejagt – und nun glaubt das Regime, der einzige Weg des Selbstschutzes bestehe darin, atomar aufzurüsten.“
Những lời đe dọa và ngôn từ chiến tranh của Mỹ đã thành công trong việc gieo rắc nỗi sợ hãi cho Bắc Triều Tiên - và giờ đây chế độ này tin rằng con đường tự vệ duy nhất là trang bị vũ khí hạt nhân.
„Ein zweiter Aspekt der Radikalisierung des Antisemitismus im öffentlichen Diskurs waren die nationalistischen Kriegsrhetoriken in der Abgeordnetenkammer und in der konservativen Presse.“
Một khía cạnh thứ hai của sự cực đoan hóa chủ nghĩa bài Do Thái trong diễn ngôn công chúng là những lời lẽ chiến tranh mang tính dân tộc chủ nghĩa tại Hạ viện và trên báo chí bảo thủ.