„Sportler ließen die Kriminalstatistik nicht ansteigen.“
"Các vận động viên không làm cho thống kê tội phạm gia tăng."
„Thomas wälzt daraufhin erst einmal Bücher über Eichen und Kriminalstatistiken über ganz normale Gartenbesitzer.“
“Thomas sau đó trước hết vùi đầu vào những cuốn sách về cây sồi và thống kê tội phạm về những người chủ vườn hết sức bình thường.”